siêu đạo đức

siêu đạo đức

Một người siêu đạo đức luôn trả lại ví nhặt được cho chủ nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khái niệm vượt lên trên các chuẩn mực đạo đức thông thường: "siêu đạo đức" chỉ một hệ thống hoặc quan điểm đạo đức nằm ngoài hoặc cao hơn các quy tắc đạo đức truyền thống, thường được dùng trong triết học hoặc các lý thuyết đạo đức tiên tiến.
    • Trạng thái hoặc hành vi mang tính đạo đức cao hơn mức bình thường: "siêu đạo đức" cũng mô tả một cấp độ đạo đức vượt trội, nơi con người hành động theo những nguyên tắc đạo đức lý tưởng, không bị ràng buộc bởi các chuẩn mực xã hội thông thường.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến đạo đức siêu việt: Dùng để mô tả các hành động, tư tưởng hoặc hệ thống đạo đức tính chất vượt trội, không bị giới hạn bởi các quy tắc đạo đức thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Triết gia này đề xuất khái niệm siêu đạo đức như một cách để vượt qua những giới hạn của đạo đức truyền thống. (Nhà triết học này đưa ra khái niệm siêu đạo đức để vượt qua những hạn chế của đạo đức thông thường.)
    • Hành động của anh ấy thể hiện một siêu đạo đức không ai trong xã hội hiểu được. (Hành động của anh ấy cho thấy một cấp độ đạo đức cao hơn, không ai trong xã hội hiểu nổi.)
  • Tính từ:

    • Quan điểm siêu đạo đức này cho rằng con người nên hành động lợi ích của toàn nhân loại, không chỉ lợi ích cá nhân. (Quan điểm đạo đức siêu việt này cho rằng con người nên hành động lợi ích của toàn thể nhân loại, không chỉ lợi ích cá nhân.)
    • Đó một tư tưởng siêu đạo đức, vượt xa những chuẩn mực đạo đức thông thường. (Đó một tư tưởng đạo đức siêu việt, vượt xa các chuẩn mực đạo đức thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "siêu đạo đức trong triết học": một khái niệm triết học chỉ các hệ thống đạo đức vượt lên trên các quy tắc thông thường.

    • Trong triết học, siêu đạo đức thường được thảo luận trong bối cảnh đạo đức học siêu hình. (Trong triết học, siêu đạo đức thường được thảo luận trong bối cảnh đạo đức học siêu hình.)
  • "siêu đạo đức cá nhân": một hệ thống đạo đức riêng biệt, vượt trội hơn so với các chuẩn mực xã hội.

    • Anh ấy xây dựng một siêu đạo đức cá nhân dựa trên lòng vị tha tuyệt đối. (Anh ấy xây dựng một hệ thống đạo đức riêng, vượt trội dựa trên lòng vị tha tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Đạo đức (danh từ): hệ thống các nguyên tắc chuẩn mực chi phối hành vi con người.

    • Đạo đức nền tảng của xã hội văn minh. (Đạo đức nền tảng của xã hội văn minh.)
  • Siêu nhiên (tính từ): vượt lên trên tự nhiên, thuộc về thế giới thần bíkhông liên quan trực tiếp đến đạo đức nhưng yếu tố "siêu" tương tự.

    • Hiện tượng siêu nhiên này thu hút sự chú ý của các nhà khoa học. (Hiện tượng vượt lên trên tự nhiên này thu hút sự chú ý của các nhà khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Đạo đức siêu việt: đạo đứccấp độ cao hơn, vượt trội.
  • Đạo đức lý tưởng: đạo đức dựa trên các lý tưởng cao đẹp.
  • Đạo đức tiên tiến: đạo đức đi trước thời đại, vượt qua các chuẩn mực thông thường.
Thành ngữ liên quan
  • Siêu đạo đức viễn tưởng: một khái niệm đạo đức được tưởng tượng, không thực trong thực tế.
    • Nhiều tác phẩm khoa học viễn tưởng khám phá siêu đạo đức viễn tưởng, nơi con người hành động lợi ích của cả vũ trụ. (Nhiều tác phẩm khoa học viễn tưởng khám phá khái niệm đạo đức tưởng tượng, nơi con người hành động lợi ích của cả vũ trụ.)